TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggrandisement

giọng máy của trình duyệt

aggrandisement nghĩa là sự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại, sự thêu dệt.

Nghĩa của aggrandisement

Danh từ

  1. Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
  2. Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Câu hỏi thường gặp

aggrandisement nghĩa là gì?

aggrandisement (danh từ) nghĩa là sự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại, sự thêu dệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.