aggrandizement
US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/
giọng máy của trình duyệt
aggrandizement nghĩa là sự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại, sự thêu dệt.
Nghĩa của aggrandizement
Danh từ
- Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
- Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.
Dạng từ của aggrandizement
| Số nhiều | aggrandizements |
Câu hỏi thường gặp
aggrandizement nghĩa là gì?
aggrandizement (danh từ) nghĩa là sự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại, sự thêu dệt.
aggrandizement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggrandizement: giọng Mỹ (US) /əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/.