aggravate
UK/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/
US/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
aggravate nghĩa là làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình, làm phát cáu.
Nghĩa của aggravate
Ngoại động từ
- Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.
- to aggravate an illenesslàm cho bệnh nặng thêm
- to aggravate a situationlàm cho tình hình thêm trầm trọng
- Thông tục Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.
Dạng từ của aggravate
| Ngôi thứ ba số ít | aggravates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aggravating |
| Quá khứ phân từ | aggravated |
| Quá khứ | aggravated |
| So sánh hơn | more aggravate |
| So sánh nhất | most aggravate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggravate
Đồng nghĩa
adulteratealloycankercontaminatecorruptdebasedebauchdefiledeflowerdegradedeterioratedowngradeenvenomexasperateexacerbate
Trái nghĩa
Họ từ của aggravate
Câu hỏi thường gặp
aggravate nghĩa là gì?
aggravate (ngoại động từ) nghĩa là làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình, làm phát cáu.
aggravate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggravate: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/.