aggravating
giọng máy của trình duyệt
aggravating nghĩa là làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình, chọc tức.
Nghĩa của aggravating
Tính từ
- Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.
- informal Làm bực mình, chọc tức.
Dạng từ của aggravating
| So sánh hơn | more aggravating |
| So sánh nhất | most aggravating |
Họ từ của aggravating
Câu hỏi thường gặp
aggravating nghĩa là gì?
aggravating (tính từ) nghĩa là làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình, chọc tức.