aggravation
UK/ˌæɡɹəˈveɪʃən/
US/ˌæɡɹəˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
aggravation nghĩa là sự làm nặng thêm, sự làm xấu thêm, điều làm nặng thêm, điều làm xấu thêm.
Nghĩa của aggravation
Danh từ
- Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm.
- Điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm.
- Thông tục Sự làm bực mình, sự chọc tức.
Dạng từ của aggravation
| Số nhiều | aggravations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggravation
Đồng nghĩa
Họ từ của aggravation
Câu hỏi thường gặp
aggravation nghĩa là gì?
aggravation (danh từ) nghĩa là sự làm nặng thêm, sự làm xấu thêm, điều làm nặng thêm, điều làm xấu thêm.
aggravation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggravation: giọng Anh (UK) /ˌæɡɹəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæɡɹəˈveɪʃən/.