TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggravation

UK/ˌæɡɹəˈveɪʃən/ US/ˌæɡɹəˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

aggravation nghĩa là sự làm nặng thêm, sự làm xấu thêm, điều làm nặng thêm, điều làm xấu thêm.

Nghĩa của aggravation

Danh từ

  1. Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm.
  2. Điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm.
  3. Thông tục Sự làm bực mình, sự chọc tức.

Dạng từ của aggravation

Số nhiềuaggravations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggravation

Đồng nghĩa

Họ từ của aggravation

Câu hỏi thường gặp

aggravation nghĩa là gì?

aggravation (danh từ) nghĩa là sự làm nặng thêm, sự làm xấu thêm, điều làm nặng thêm, điều làm xấu thêm.

aggravation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggravation: giọng Anh (UK) /ˌæɡɹəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæɡɹəˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.