TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggregate

UK/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/ US/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/ giọng máy của trình duyệt

aggregate nghĩa là tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể.

Nghĩa của aggregate

Tính từ

  1. Tập hợp lại, kết hợp lại.
  2. Gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số.
  3. Pháp lý Gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại.

Danh từ

  1. Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.
  2. Toàn bộ, toàn thể, tổng số.
    • in the aggregatetính gộp, tính chung, tính tổng số
  3. Vật lý Kết tập.
    • polycrystalline aggregatekết tập đa tinh thể

Ngoại động từ

  1. Tập hợp lại, kết hợp lại.
  2. Tổng số lên đến.
    • these armies aggregate 500,000 mennhững đạo quân ấy tổng số lên đến 500, 000 người

Dạng từ của aggregate

Số nhiềuaggregates
So sánh hơnmore aggregate
So sánh nhấtmost aggregate
Ngôi thứ ba số ítaggregates
Hiện tại phân từ (-ing)aggregating
Quá khứ phân từaggregated
Quá khứaggregated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggregate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aggregate

Cụm từ, thành ngữ với aggregate

  • aggregate concentration — Sự tập trung gộp.
  • aggregate data — Dữ kiện tập hợp.
  • aggregate demand — Cầu gộp; Tổng cầu.
  • aggregate demand curve — Đường cầu gộp; Đường tổng cầu.
  • aggregate demand shedule — Biểu cầu gộp; Biểu tổng cầu.
  • aggregate expenditure — Chi tiêu gộp.
  • aggregate income — Thu nhập gộp; Tổng thu nhập.
  • aggregate output — Sản lượng gộp.
  • aggregate production function — Hàm sản xuất gộp.
  • aggregate supply curve — Đường cung gộp; Đường tổng cung.

Câu hỏi thường gặp

aggregate nghĩa là gì?

aggregate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể.

aggregate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggregate: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.