aggression
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/əˈɡɹɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
aggression nghĩa là sự xâm lược, cuộc xâm lược, sự công kích, xâm lược.
Nghĩa của aggression
Danh từ
- Sự xâm lược, cuộc xâm lược.
- war of aggressionchiến tranh xâm lược
- Sự công kích.
- Sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn.
Dạng từ của aggression
| Số nhiều | aggressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggression
Đồng nghĩa
Họ từ của aggression
Câu hỏi thường gặp
aggression nghĩa là gì?
aggression (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, cuộc xâm lược, sự công kích, xâm lược.
aggression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggression: giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɛʃən/.