TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggression

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/əˈɡɹɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

aggression nghĩa là sự xâm lược, cuộc xâm lược, sự công kích, xâm lược.

Nghĩa của aggression

Danh từ

  1. Sự xâm lược, cuộc xâm lược.
    • war of aggressionchiến tranh xâm lược
  2. Sự công kích.
  3. Sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn.

Dạng từ của aggression

Số nhiềuaggressions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggression

Đồng nghĩa

Họ từ của aggression

Câu hỏi thường gặp

aggression nghĩa là gì?

aggression (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, cuộc xâm lược, sự công kích, xâm lược.

aggression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggression: giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.