aggressive
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/əˈɡɹɛs.ɪv/
giọng máy của trình duyệt
aggressive nghĩa là xâm lược, xâm lăng, công kích, sự xâm lược.
Nghĩa của aggressive
Tính từ
- Xâm lược, xâm lăng.
- Công kích.
- Hay tấn công, gây sự, gây gổ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tháo vát, xông xáo, năng nổ.
Danh từ
- Sự xâm lược.
- Sự công kích.
- Sự gây sự, sự gây hấn.
- to assume the aggressivegây sự
Dạng từ của aggressive
| So sánh hơn | more aggressive |
| So sánh nhất | most aggressive |
| Số nhiều | aggressives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggressive
Trái nghĩa
Họ từ của aggressive
Câu ví dụ với aggressive
- He is so aggressive that others avoid him. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aggressive nghĩa là gì?
aggressive (tính từ, danh từ) nghĩa là xâm lược, xâm lăng, công kích, sự xâm lược.
aggressive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggressive: giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɛs.ɪv/.