TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggressive

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/əˈɡɹɛs.ɪv/ giọng máy của trình duyệt

aggressive nghĩa là xâm lược, xâm lăng, công kích, sự xâm lược.

Nghĩa của aggressive

Tính từ

  1. Xâm lược, xâm lăng.
  2. Công kích.
  3. Hay tấn công, gây sự, gây gổ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ.
  4. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tháo vát, xông xáo, năng nổ.

Danh từ

  1. Sự xâm lược.
  2. Sự công kích.
  3. Sự gây sự, sự gây hấn.
    • to assume the aggressivegây sự

Dạng từ của aggressive

So sánh hơnmore aggressive
So sánh nhấtmost aggressive
Số nhiềuaggressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggressive

Trái nghĩa

Họ từ của aggressive

Câu ví dụ với aggressive

  • He is so aggressive that others avoid him. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

aggressive nghĩa là gì?

aggressive (tính từ, danh từ) nghĩa là xâm lược, xâm lăng, công kích, sự xâm lược.

aggressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggressive: giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɛs.ɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.