agitator
UK/ˈædʒɪteɪtə/
US/ˈædʒɪteɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
agitator nghĩa là người gây phiến động, máy trộn, máy khuấy.
Nghĩa của agitator
Danh từ
- Người khích động quần chúng, người gây phiến động.
- Máy trộn, máy khuấy.
Dạng từ của agitator
| Số nhiều | agitators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
agitator nghĩa là gì?
agitator (danh từ) nghĩa là người gây phiến động, máy trộn, máy khuấy.
agitator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agitator: giọng Anh (UK) /ˈædʒɪteɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈædʒɪteɪtɚ/.