TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agitator

UK/ˈædʒɪteɪtə/ US/ˈædʒɪteɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

agitator nghĩa là người gây phiến động, máy trộn, máy khuấy.

Nghĩa của agitator

Danh từ

  1. Người khích động quần chúng, người gây phiến động.
  2. Máy trộn, máy khuấy.

Dạng từ của agitator

Số nhiềuagitators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

agitator nghĩa là gì?

agitator (danh từ) nghĩa là người gây phiến động, máy trộn, máy khuấy.

agitator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agitator: giọng Anh (UK) /ˈædʒɪteɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈædʒɪteɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.