TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agraphia

US/ˌeɪˈɡɹæ.fi.ə/ giọng máy của trình duyệt

agraphia nghĩa là Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.

Nghĩa của agraphia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.

Dạng từ của agraphia

Số nhiềuagraphias

Câu hỏi thường gặp

agraphia nghĩa là gì?

agraphia (danh từ) nghĩa là Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.

agraphia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agraphia: giọng Mỹ (US) /ˌeɪˈɡɹæ.fi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.