TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agricultural reform

US/ rɪ.ˈfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

agricultural reform nghĩa là cải cách nông nghiệp.

Nghĩa của agricultural reform

Danh từ

  1. (econ) Cải cách nông nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

agricultural reform nghĩa là gì?

agricultural reform (danh từ) nghĩa là cải cách nông nghiệp.

agricultural reform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agricultural reform: giọng Mỹ (US) / rɪ.ˈfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.