agriculturalist
UK/ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/
US/ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/
giọng máy của trình duyệt
agriculturalist nghĩa là nhà nông, người làm ruộng.
Nghĩa của agriculturalist
Danh từ
- Nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist).
- Nhà nông; người làm ruộng.
Dạng từ của agriculturalist
| Số nhiều | agriculturalists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agriculturalist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
agriculturalist nghĩa là gì?
agriculturalist (danh từ) nghĩa là nhà nông, người làm ruộng.
agriculturalist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agriculturalist: giọng Anh (UK) /ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/.