TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agriculturalist

UK/ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/ US/ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

agriculturalist nghĩa là nhà nông, người làm ruộng.

Nghĩa của agriculturalist

Danh từ

  1. Nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist).
  2. Nhà nông; người làm ruộng.

Dạng từ của agriculturalist

Số nhiềuagriculturalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agriculturalist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

agriculturalist nghĩa là gì?

agriculturalist (danh từ) nghĩa là nhà nông, người làm ruộng.

agriculturalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agriculturalist: giọng Anh (UK) /ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.