agriculturally
US/ˌæ.ɡrɪ.ˈkəl.tʃə.rəl.li/ giọng người thật
agriculturally nghĩa là về mặt nông nghiệp.
Nghĩa của agriculturally
Phó từ
- Về mặt nông nghiệp, về phương diện nông nghiệp.
Dạng từ của agriculturally
| So sánh hơn | more agriculturally |
| So sánh nhất | most agriculturally |
Câu hỏi thường gặp
agriculturally nghĩa là gì?
agriculturally (phó từ) nghĩa là về mặt nông nghiệp.
agriculturally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agriculturally: giọng Mỹ (US) /ˌæ.ɡrɪ.ˈkəl.tʃə.rəl.li/.