TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agriculture

UK/ˈæɡ.ɹɪˌkʌl.t͡ʃə/ giọng người thật US/ˈæɡ.ɹɪˌkʌl.t͡ʃɚ/ giọng người thật

agriculture nghĩa là nông nghiệp.

Nghĩa của agriculture

Danh từ

  1. Nông nghiệp.

Dạng từ của agriculture

Số nhiềuagricultures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agriculture

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với agriculture

  • Broad of Agriculture — Bộ nông nghiệp (ở Anh).

Câu hỏi thường gặp

agriculture nghĩa là gì?

agriculture (danh từ) nghĩa là nông nghiệp.

agriculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agriculture: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ɹɪˌkʌl.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ɹɪˌkʌl.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.