TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aguish

giọng máy của trình duyệt

aguish nghĩa là bệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét.

Nghĩa của aguish

Tính từ

  1. Thuộc Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.
  2. Mắc bệnh sốt rét.
  3. Thất thường, không đều, từng cơn.

Dạng từ của aguish

So sánh hơnmore aguish
So sánh nhấtmost aguish

Câu hỏi thường gặp

aguish nghĩa là gì?

aguish (tính từ) nghĩa là bệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.