aguish
giọng máy của trình duyệt
aguish nghĩa là bệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét.
Nghĩa của aguish
Tính từ
- Thuộc Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.
- Mắc bệnh sốt rét.
- Thất thường, không đều, từng cơn.
Dạng từ của aguish
| So sánh hơn | more aguish |
| So sánh nhất | most aguish |
Câu hỏi thường gặp
aguish nghĩa là gì?
aguish (tính từ) nghĩa là bệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét.