TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ah

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑː/ US/ɑː/ giọng máy của trình duyệt

ah nghĩa là a, chà, à.

Nghĩa của ah

Thán từ

  1. A!, chà!, chao!, ôi chao!

Dạng từ của ah

Số nhiềuahs
Ngôi thứ ba số ítahs
Hiện tại phân từ (-ing)ahing
Quá khứ phân từahed
Quá khứahed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ah

Đồng nghĩa

Họ từ của ah

Câu ví dụ với ah

  • Where's the key? Ah, you have it. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à.
  • Ah, you came as promised. À, bạn đã đến như đã hứa.
  • Ah! What a beautiful morning! Ah! Đúng là một buổi sáng đẹp trời.
  • Ah, I understand. À, tôi hiểu rồi.
  • Ah! Snow! A, tuyết kìa!
  • Ah, snow! A, tuyết kìa!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ah nghĩa là gì?

ah (thán từ) nghĩa là a, chà, à.

ah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ah: giọng Anh (UK) /ɑː/, giọng Mỹ (US) /ɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.