ai
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑ.i/
US/ˈɑ.i/
giọng máy của trình duyệt
ai nghĩa là Xem AI.
Nghĩa của ai
Viết tắt
- Xem AI
Dạng từ của ai
| Số nhiều | ais |
| Ngôi thứ ba số ít | AIs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | AIing |
| Quá khứ phân từ | AIed |
| Quá khứ | AIed |
| So sánh hơn | more AI |
| So sánh nhất | most AI |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ai
Đồng nghĩa
Họ từ của ai
Câu ví dụ với ai
- Is AI a reliable tutor? AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?
- AI means Artificial Intelligence. AI là Trí tuệ nhân tạo.
- AI can make mistakes. AI có thể mắc lỗi.
- I don't believe AI is actual intelligence, but it is still remarkable. Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.
- AlphaZero is a totally new kind of chess computer created by British artificial intelligence (AI) company Deep Mind. AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển.
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet. Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ai nghĩa là gì?
ai (viết tắt) nghĩa là Xem AI.
ai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ai: giọng Anh (UK) /ˈɑ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.i/.