TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

CPU

UK/(ˌ)siː(ˌ)piːˈjuː/ US/ˌsi(ˌ)piˈju/ giọng máy của trình duyệt

CPU nghĩa là cpu.

Nghĩa của CPU

Danh từ

  1. CPU.

Dạng từ của CPU

Số nhiềuCPUs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với CPU

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

CPU nghĩa là gì?

CPU (danh từ) nghĩa là cpu.

CPU phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của CPU: giọng Anh (UK) /(ˌ)siː(ˌ)piːˈjuː/, giọng Mỹ (US) /ˌsi(ˌ)piˈju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.