TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aide

UK/eɪd/ giọng máy của trình duyệt

aide nghĩa là sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận.

Nghĩa của aide

Danh từ

  1. Quân sự Sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận.

Dạng từ của aide

Số nhiềuaides

Câu hỏi thường gặp

aide nghĩa là gì?

aide (danh từ) nghĩa là sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận.

aide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aide: giọng Anh (UK) /eɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.