TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aide-mémoire

UK/ˌeɪd.mɛmˈwɑː/ US/ˌeɪd.mɛmˈwɑː/ giọng máy của trình duyệt

aide-mémoire nghĩa là Bản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ.

Nghĩa của aide-mémoire

Danh từ

  1. Bản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ.

Dạng từ của aide-mémoire

Số nhiềuaide-mémoires

Câu hỏi thường gặp

aide-mémoire nghĩa là gì?

aide-mémoire (danh từ) nghĩa là Bản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ.

aide-mémoire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aide-mémoire: giọng Anh (UK) /ˌeɪd.mɛmˈwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪd.mɛmˈwɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.