aigrette
UK/ˈeɪ.ɡɹɛt/
US/ˈeɪ.ɡɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
aigrette nghĩa là cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc.
Nghĩa của aigrette
Danh từ
- Động vật học Cò bạch, cò ngà.
- Chùm lông, chùm tóc.
- Kỹ thuật Chùm tia sáng.
- Trâm, thoa dát đá quý.
Dạng từ của aigrette
| Số nhiều | aigrettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aigrette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aigrette nghĩa là gì?
aigrette (danh từ) nghĩa là cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc.
aigrette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigrette: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.ɡɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ɡɹɛt/.