TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aigrette

UK/ˈeɪ.ɡɹɛt/ US/ˈeɪ.ɡɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

aigrette nghĩa là cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc.

Nghĩa của aigrette

Danh từ

  1. Động vật học Cò bạch, cò ngà.
  2. Chùm lông, chùm tóc.
  3. Kỹ thuật Chùm tia sáng.
  4. Trâm, thoa dát đá quý.

Dạng từ của aigrette

Số nhiềuaigrettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aigrette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aigrette nghĩa là gì?

aigrette (danh từ) nghĩa là cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc.

aigrette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aigrette: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.ɡɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ɡɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.