egret
UK/ˈiːɡɹɪt/
US/ˈiɡɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
egret nghĩa là cò bạch, mào lông, cò.
Nghĩa của egret
Danh từ
- Động vật học Cò bạch.
- Thực vật học Mào lông.
Dạng từ của egret
| Số nhiều | egrets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egret
Đồng nghĩa
Họ từ của egret
Câu hỏi thường gặp
egret nghĩa là gì?
egret (danh từ) nghĩa là cò bạch, mào lông, cò.
egret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của egret: giọng Anh (UK) /ˈiːɡɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɹɪt/.