TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egret

UK/ˈiːɡɹɪt/ US/ˈiɡɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

egret nghĩa là cò bạch, mào lông, cò.

Nghĩa của egret

Danh từ

  1. Động vật học Cò bạch.
  2. Thực vật học Mào lông.

Dạng từ của egret

Số nhiềuegrets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egret

Đồng nghĩa

Họ từ của egret

Câu hỏi thường gặp

egret nghĩa là gì?

egret (danh từ) nghĩa là cò bạch, mào lông, cò.

egret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egret: giọng Anh (UK) /ˈiːɡɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.