TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ail

UK/ˈeɪ̯l/ US/ˈeɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

ail nghĩa là làm đau đớn, làm đau khổ, làm ốm đau, đau đớn.

Nghĩa của ail

Ngoại động từ

  1. Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não.
  2. Làm ốm đau.
    • what ails him?anh ấy ốm vì bệnh gì thế?

Nội động từ

  1. Đau đớn.
  2. Ốm đau, khó ở.

Dạng từ của ail

Ngôi thứ ba số ítails
Hiện tại phân từ (-ing)ailing
Quá khứ phân từailed
Quá khứailed
Số nhiềuails
So sánh hơnailer
So sánh nhấtailest

Câu hỏi thường gặp

ail nghĩa là gì?

ail (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đau đớn, làm đau khổ, làm ốm đau, đau đớn.

ail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ail: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.