TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ailanthus

UK/ˌeɪˈlænθəs/ US/ˌeɪˈlænθəs/ giọng máy của trình duyệt

ailanthus nghĩa là cây lá lĩnh, thanh thất.

Nghĩa của ailanthus

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lá lĩnh.

Dạng từ của ailanthus

Số nhiềuailanthuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ailanthus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ailanthus nghĩa là gì?

ailanthus (danh từ) nghĩa là cây lá lĩnh, thanh thất.

ailanthus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ailanthus: giọng Anh (UK) /ˌeɪˈlænθəs/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪˈlænθəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.