aileron
UK/ˈeɪləɹɒn/
US/ˈeɪləɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
aileron nghĩa là Số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay).
Nghĩa của aileron
Danh từ
- Thường Số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay).
Dạng từ của aileron
| Số nhiều | ailerons |
Họ từ của aileron
Câu hỏi thường gặp
aileron nghĩa là gì?
aileron (danh từ) nghĩa là Số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay).
aileron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aileron: giọng Anh (UK) /ˈeɪləɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪləɹɑn/.