TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ailing

UK/ˈeɪ.lɪŋ/ US/ˈeɪ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ailing nghĩa là sự ốm đau, sự khó ở, ốm đau, khó ở.

Nghĩa của ailing

Danh từ

  1. Sự ốm đau, sự khó ở.

Tính từ

  1. Ốm đau, khó ở.

Dạng từ của ailing

Số nhiềuailings
So sánh hơnmore ailing
So sánh nhấtmost ailing

Câu hỏi thường gặp

ailing nghĩa là gì?

ailing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự ốm đau, sự khó ở, ốm đau, khó ở.

ailing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ailing: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.