ailment
UK/ˈeɪ̯lmənt/
US/ˈeɪ̯lmənt/
giọng máy của trình duyệt
ailment nghĩa là sự đau đớn, sự phiền não, sự khổ sở.
Nghĩa của ailment
Danh từ
- Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.
- Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.
Dạng từ của ailment
| Số nhiều | ailments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ailment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ailment nghĩa là gì?
ailment (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự phiền não, sự khổ sở.
ailment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ailment: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯lmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯lmənt/.