TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ailment

UK/ˈeɪ̯lmənt/ US/ˈeɪ̯lmənt/ giọng máy của trình duyệt

ailment nghĩa là sự đau đớn, sự phiền não, sự khổ sở.

Nghĩa của ailment

Danh từ

  1. Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.
  2. Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.

Dạng từ của ailment

Số nhiềuailments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ailment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ailment nghĩa là gì?

ailment (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự phiền não, sự khổ sở.

ailment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ailment: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯lmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯lmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.