complaint
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpleɪnt/
US/kəmˈpleɪnt/
giọng máy của trình duyệt
complaint nghĩa là lời than phiền, lời phàn nàn, bệnh, sự đau.
Nghĩa của complaint
Danh từ
- Lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền.
- to have no cause of complaintkhông có gì phải phàn nàn cả
- to make complaintsphàn nàn, than phiền
- Bệnh, sự đau.
- to suffer from a heart complaintđau tim
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (pháp lý) sự kêu nài
- Đơn kiện.
- to lodge (make) a gainst somebodykiện ai
Dạng từ của complaint
| Số nhiều | complaints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complaint
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với complaint
- Complaints are rare. Rất hiếm lời phàn nàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
complaint nghĩa là gì?
complaint (danh từ) nghĩa là lời than phiền, lời phàn nàn, bệnh, sự đau.
complaint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complaint: giọng Anh (UK) /kəmˈpleɪnt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpleɪnt/.