air-boat
giọng máy của trình duyệt
air-boat nghĩa là thuyền bay, xuồng bay.
Nghĩa của air-boat
Danh từ
- Thuyền bay, xuồng bay.
Câu hỏi thường gặp
air-boat nghĩa là gì?
air-boat (danh từ) nghĩa là thuyền bay, xuồng bay.
air-boat nghĩa là thuyền bay, xuồng bay.
air-boat (danh từ) nghĩa là thuyền bay, xuồng bay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.