TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

air-chamber

giọng máy của trình duyệt

air-chamber nghĩa là săm, hộp không khí.

Nghĩa của air-chamber

Danh từ

  1. Săm (xe đạp, ô tô...).
  2. Kỹ thuật Hộp không khí.

Dạng từ của air-chamber

Số nhiềuair chambers

Câu hỏi thường gặp

air-chamber nghĩa là gì?

air-chamber (danh từ) nghĩa là săm, hộp không khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.