TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aircraft-carrier

US/ˈɛːɹ.kɹæft kʰɛɹːiɚ/ giọng máy của trình duyệt

aircraft-carrier nghĩa là tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

Nghĩa của aircraft-carrier

Danh từ

  1. Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.
  2. Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

Dạng từ của aircraft-carrier

Số nhiềuaircraft carriers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aircraft-carrier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aircraft-carrier nghĩa là gì?

aircraft-carrier (danh từ) nghĩa là tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

aircraft-carrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aircraft-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈɛːɹ.kɹæft kʰɛɹːiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.