aircraft
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛə.kɹɑːft/
US/ˈɛɚ.kɹæft/
giọng máy của trình duyệt
aircraft nghĩa là máy bay, tàu bay, khí cầu, phi cơ.
Nghĩa của aircraft
Danh từ
- Máy bay, tàu bay.
- Khí cầu.
Dạng từ của aircraft
| Số nhiều | aircraft |
Họ từ của aircraft
Câu hỏi thường gặp
aircraft nghĩa là gì?
aircraft (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay, khí cầu, phi cơ.
aircraft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aircraft: giọng Anh (UK) /ˈɛə.kɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɚ.kɹæft/.