TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aircraft

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛə.kɹɑːft/ US/ˈɛɚ.kɹæft/ giọng máy của trình duyệt

aircraft nghĩa là máy bay, tàu bay, khí cầu, phi cơ.

Nghĩa của aircraft

Danh từ

  1. Máy bay, tàu bay.
  2. Khí cầu.

Dạng từ của aircraft

Số nhiềuaircraft

Họ từ của aircraft

Câu hỏi thường gặp

aircraft nghĩa là gì?

aircraft (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay, khí cầu, phi cơ.

aircraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aircraft: giọng Anh (UK) /ˈɛə.kɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɚ.kɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.