TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airliner

giọng máy của trình duyệt

airliner nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.

Nghĩa của airliner

Danh từ

  1. Máy bay dân dụng loại lớn.

Dạng từ của airliner

Số nhiềuairliners

Câu ví dụ với airliner

  • The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

airliner nghĩa là gì?

airliner (danh từ) nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.