airline
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛəˌlaɪn/
US/ˈɛɹˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
airline nghĩa là công ty hàng không, hàng không.
Nghĩa của airline
Danh từ
- Công ty hàng không.
Dạng từ của airline
| Số nhiều | airlines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với airline
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với airline
- This morning, my friend and I went to buy airline tickets. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
airline nghĩa là gì?
airline (danh từ) nghĩa là công ty hàng không, hàng không.
airline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của airline: giọng Anh (UK) /ˈɛəˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹˌlaɪn/.