airproof
giọng máy của trình duyệt
airproof nghĩa là kín hơi, kín gió.
Nghĩa của airproof
Tính từ
- Kín hơi, kín gió.
Dạng từ của airproof
| So sánh hơn | more airproof |
| So sánh nhất | most airproof |
| Ngôi thứ ba số ít | airproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | airproofing |
| Quá khứ phân từ | airproofed |
| Quá khứ | airproofed |
Câu hỏi thường gặp
airproof nghĩa là gì?
airproof (tính từ) nghĩa là kín hơi, kín gió.