TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airport

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛə.pɔːt/ US/ˈɛɹ.pɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

airport nghĩa là sân bay, phi trường.

Nghĩa của airport

Danh từ

  1. Sân bay, phi trường.

Dạng từ của airport

Số nhiềuairports

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với airport

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với airport

  • How far is it to the airport? Sân bay cách đây bao xa?
  • Where do I get an airport bus? Tôi có thể tìm một chiếc xe buýt đưa đón cho sân bay ở đâu?
  • Where do the airport buses leave from? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
  • I live far away from the airport. Tôi sống cách xa sân bay.
  • How far away is the airport? Sân bay cách đây bao xa?
  • He is going to drive you to the airport. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay.
  • How long does the airport bus take to the airport? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu?
  • I'll call as soon as I am at the airport. Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

airport nghĩa là gì?

airport (danh từ) nghĩa là sân bay, phi trường.

airport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airport: giọng Anh (UK) /ˈɛə.pɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.pɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.