aisle
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪ̯l/
US/aɪ̯l/
giọng máy của trình duyệt
aisle nghĩa là cánh, gian bên.
Nghĩa của aisle
Danh từ
- Cánh, gian bên (trong giáo đường).
- Lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt).
Dạng từ của aisle
| Số nhiều | aisles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aisle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với aisle
- Could I sit by the aisle? Tôi có thể ngồi cạnh lối đi không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aisle nghĩa là gì?
aisle (danh từ) nghĩa là cánh, gian bên.
aisle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aisle: giọng Anh (UK) /aɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /aɪ̯l/.