alas
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlæs/
US/əˈlæs/
giọng máy của trình duyệt
alas nghĩa là chao ôi, than ôi.
Nghĩa của alas
Thán từ
- Chao ôi!, than ôi!, trời ơi!, ôi!
Dạng từ của alas
| Số nhiều | alases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alas
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với alas
- Alas for him! — Thương thay cho nó!
Câu hỏi thường gặp
alas nghĩa là gì?
alas (thán từ) nghĩa là chao ôi, than ôi.
alas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alas: giọng Anh (UK) /əˈlæs/, giọng Mỹ (US) /əˈlæs/.