Alexander
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌalɪɡˈzɑːndə/
US/ˌælɪɡˈzændɚ/
giọng máy của trình duyệt
Alexander nghĩa là a lịch sơn, alexanđê.
Nghĩa của Alexander
Danh từ riêng
- A Lịch Sơn, Alexanđê, Alếchxanđrơ.
Họ từ của Alexander
Cụm từ, thành ngữ với Alexander
- Alexander the Great — Alexandros Đại đế.
Câu hỏi thường gặp
Alexander nghĩa là gì?
Alexander (danh từ riêng) nghĩa là a lịch sơn, alexanđê.
Alexander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Alexander: giọng Anh (UK) /ˌalɪɡˈzɑːndə/, giọng Mỹ (US) /ˌælɪɡˈzændɚ/.