TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alfa

US/ˈæl.fə/ giọng máy của trình duyệt

alfa nghĩa là khởi thủy, cái đầu tiên.

Nghĩa của alfa

Danh từ

  1. Ngôn Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy lạp.
  2. Khởi thủy, cái đầu tiên.

Dạng từ của alfa

Số nhiềualfas

Câu hỏi thường gặp

alfa nghĩa là gì?

alfa (danh từ) nghĩa là khởi thủy, cái đầu tiên.

alfa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alfa: giọng Mỹ (US) /ˈæl.fə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.