TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alfalfa

UK/ælˈfælfə/ US/ælˈfælfə/ giọng máy của trình duyệt

alfalfa nghĩa là cỏ linh lăng.

Nghĩa của alfalfa

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ linh lăng.

Dạng từ của alfalfa

Số nhiềualfalfas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alfalfa

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alfalfa nghĩa là gì?

alfalfa (danh từ) nghĩa là cỏ linh lăng.

alfalfa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alfalfa: giọng Anh (UK) /ælˈfælfə/, giọng Mỹ (US) /ælˈfælfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.