TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alias

US/ˈeɪ.li.əs/ giọng máy của trình duyệt

alias nghĩa là bí danh, biệt hiệu, tức là, bí danh là.

Nghĩa của alias

Danh từ

  1. Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.
    • he went under many aliasesnó có nhiều bí danh

Phó từ

  1. Tức là; bí danh là; biệt hiệu là.
    • Smith alias JohnXmít tức Giôn

Dạng từ của alias

Số nhiềualiases
Ngôi thứ ba số ítaliases
Hiện tại phân từ (-ing)aliasing
Quá khứ phân từaliased
Quá khứaliased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alias

Đồng nghĩa

Họ từ của alias

Câu hỏi thường gặp

alias nghĩa là gì?

alias (danh từ, phó từ) nghĩa là bí danh, biệt hiệu, tức là, bí danh là.

alias phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alias: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.