alias
US/ˈeɪ.li.əs/
giọng máy của trình duyệt
alias nghĩa là bí danh, biệt hiệu, tức là, bí danh là.
Nghĩa của alias
Danh từ
- Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.
- he went under many aliasesnó có nhiều bí danh
Phó từ
- Tức là; bí danh là; biệt hiệu là.
- Smith alias JohnXmít tức Giôn
Dạng từ của alias
| Số nhiều | aliases |
| Ngôi thứ ba số ít | aliases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aliasing |
| Quá khứ phân từ | aliased |
| Quá khứ | aliased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alias
Đồng nghĩa
Họ từ của alias
Câu hỏi thường gặp
alias nghĩa là gì?
alias (danh từ, phó từ) nghĩa là bí danh, biệt hiệu, tức là, bí danh là.
alias phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alias: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.əs/.