TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alienated

US/ˈeɪ.li.ə.ˌneɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

alienated nghĩa là bị bệnh tâm thần.

Nghĩa của alienated

Tính từ

  1. Bị bệnh tâm thần.

Dạng từ của alienated

So sánh hơnmore alienated
So sánh nhấtmost alienated

Câu hỏi thường gặp

alienated nghĩa là gì?

alienated (tính từ) nghĩa là bị bệnh tâm thần.

alienated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alienated: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.ə.ˌneɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.