alienated
US/ˈeɪ.li.ə.ˌneɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
alienated nghĩa là bị bệnh tâm thần.
Nghĩa của alienated
Tính từ
- Bị bệnh tâm thần.
Dạng từ của alienated
| So sánh hơn | more alienated |
| So sánh nhất | most alienated |
Câu hỏi thường gặp
alienated nghĩa là gì?
alienated (tính từ) nghĩa là bị bệnh tâm thần.
alienated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alienated: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.ə.ˌneɪ.təd/.