TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alienation

UK/ˌeɪli.əˈneɪʃən/ US/ˌeɪli.əˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

alienation nghĩa là sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự chuyển nhượng, tha hoá.

Nghĩa của alienation

Danh từ

  1. Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà.
    • after his alienation from his relativessau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
  2. Pháp lý Sự chuyển nhượng (tài sản...).
  3. Y học Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).

Dạng từ của alienation

Số nhiềualienations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alienation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alienation nghĩa là gì?

alienation (danh từ) nghĩa là sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự chuyển nhượng, tha hoá.

alienation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alienation: giọng Anh (UK) /ˌeɪli.əˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪli.əˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.