alienation
UK/ˌeɪli.əˈneɪʃən/
US/ˌeɪli.əˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
alienation nghĩa là sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự chuyển nhượng, tha hoá.
Nghĩa của alienation
Danh từ
- Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà.
- after his alienation from his relativessau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- Pháp lý Sự chuyển nhượng (tài sản...).
- Y học Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).
Dạng từ của alienation
| Số nhiều | alienations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alienation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
alienation nghĩa là gì?
alienation (danh từ) nghĩa là sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự chuyển nhượng, tha hoá.
alienation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alienation: giọng Anh (UK) /ˌeɪli.əˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪli.əˈneɪʃən/.