aligned
UK/əˈlaɪnd/
US/əˈlaɪnd/
giọng máy của trình duyệt
aligned nghĩa là được đồng chỉnh.
Nghĩa của aligned
Tính từ
- Tech Được đồng chỉnh.
Dạng từ của aligned
| So sánh hơn | more aligned |
| So sánh nhất | most aligned |
Câu ví dụ với aligned
- They aligned themselves with the Liberals. Họ đã bắt tay với đảng Tự do.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aligned nghĩa là gì?
aligned (tính từ) nghĩa là được đồng chỉnh.
aligned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aligned: giọng Anh (UK) /əˈlaɪnd/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪnd/.