TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aligned

UK/əˈlaɪnd/ US/əˈlaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

aligned nghĩa là được đồng chỉnh.

Nghĩa của aligned

Tính từ

  1. Tech Được đồng chỉnh.

Dạng từ của aligned

So sánh hơnmore aligned
So sánh nhấtmost aligned

Câu ví dụ với aligned

  • They aligned themselves with the Liberals. Họ đã bắt tay với đảng Tự do.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

aligned nghĩa là gì?

aligned (tính từ) nghĩa là được đồng chỉnh.

aligned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aligned: giọng Anh (UK) /əˈlaɪnd/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.