TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alignment

UK/əˈlaɪn.mənt/ US/əˈlaɪn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

alignment nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

Nghĩa của alignment

Danh từ

  1. Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
    • out of alignmentkhông thẳng hàng
    • in alignment withthẳng hàng với

Dạng từ của alignment

Số nhiềualignments

Họ từ của alignment

Câu hỏi thường gặp

alignment nghĩa là gì?

alignment (danh từ) nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

alignment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alignment: giọng Anh (UK) /əˈlaɪn.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.