TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

align

UK/əˈlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

align nghĩa là sắp cho thẳng hàng, sắp hàng, đứng thành hàng.

Nghĩa của align

Ngoại động từ

  1. Sắp cho thẳng hàng.
    • to align the sights [of rifle] and bull's eyehướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích

Nội động từ

  1. Sắp hàng, đứng thành hàng.

Dạng từ của align

Ngôi thứ ba số ítaligns
Hiện tại phân từ (-ing)aligning
Quá khứ phân từaligned
Quá khứaligned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với align

Đồng nghĩa

Họ từ của align

Câu ví dụ với align

  • They aligned themselves with the Liberals. Họ đã bắt tay với đảng Tự do.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

align nghĩa là gì?

align (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sắp cho thẳng hàng, sắp hàng, đứng thành hàng.

align phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của align: giọng Anh (UK) /əˈlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.