TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alimental

giọng máy của trình duyệt

alimental nghĩa là dùng làm đồ ăn, nuôi dưỡng, bổ.

Nghĩa của alimental

Tính từ

  1. Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng.
  2. Bổ.

Câu hỏi thường gặp

alimental nghĩa là gì?

alimental (tính từ) nghĩa là dùng làm đồ ăn, nuôi dưỡng, bổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.