TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aliment

UK/ˈæ.lɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

aliment nghĩa là đồ ăn, thực phẩm, sự cấp dưỡng, cho ăn.

Nghĩa của aliment

Danh từ

  1. now, _, rare Đồ ăn; thực phẩm.
  2. Sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần.

Động từ

  1. obsolete Cho ăn, nuôi dưỡng.
  2. Cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần.

Dạng từ của aliment

Số nhiềualiments
Ngôi thứ ba số ítaliments
Hiện tại phân từ (-ing)alimenting
Quá khứ phân từalimented
Quá khứalimented

Họ từ của aliment

Câu hỏi thường gặp

aliment nghĩa là gì?

aliment (danh từ, động từ) nghĩa là đồ ăn, thực phẩm, sự cấp dưỡng, cho ăn.

aliment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aliment: giọng Anh (UK) /ˈæ.lɪ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.