TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alimentary

UK/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/ US/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

alimentary nghĩa là đồ ăn, nuôi dưỡng, bổ, có chất bổ.

Nghĩa của alimentary

Tính từ

  1. Thuộc Đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng.
    • alimentary productsthực phẩm
    • alimentary tractđường tiêu hoá
  2. Bổ, có chất bổ.
  3. Cấp dưỡng.
    • alimentary endowmenttiền cấp dưỡng

Dạng từ của alimentary

So sánh hơnmore alimentary
So sánh nhấtmost alimentary

Họ từ của alimentary

Câu hỏi thường gặp

alimentary nghĩa là gì?

alimentary (tính từ) nghĩa là đồ ăn, nuôi dưỡng, bổ, có chất bổ.

alimentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alimentary: giọng Anh (UK) /ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.